sao chép

Học thuật
Thân thiện
sao chép

Học sinh đang sao chép một đoạn văn từ sách vào vở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chép lại đúng y như bản gốc: Hành động tạo ra một bản mới giống hệt hoặc gần như giống hệt với một bản gốc sẵn, về mặt nội dung, hình thức hoặc cả hai.
    • Bắt chước, lặp lại một cách máy móc: Hành động áp dụng hoặc lặp lại một cách thiếu sáng tạo những đã từ trước, thường từ một nguồn khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học sinh sao chép bài từ bảng vào vở. (Học sinh chép lại bài từ bảng vào vở.)
    • Tài liệu này được sao chép từ cuốn sách gốc. (Tài liệu này được chép lại từ cuốn sách gốc.)
    • Không nên sao chép kinh nghiệm nước ngoài một cách máy móc cần sự điều chỉnh phù hợp. (Không nên bắt chước kinh nghiệm nước ngoài một cách máy móc cần sự điều chỉnh phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sao chép chọn lọc: Chỉ lấy lại một phần hoặc ý tưởng cốt lõi từ bản gốc để phát triển hoặc áp dụng phù hợp với ngữ cảnh mới.
    • Chúng ta cần sao chép chọn lọc những mô hình quản lý tiên tiến.
  • Sao chép nguyên văn: Chép lại toàn bộ nội dung không thay đổi bất kỳ chữ nào.
    • Phần trích dẫn phải được sao chép nguyên văn từ tác phẩm.
Biến thể từ liên quan
  • Bản sao chép (danh từ): Vật hoặc văn bản được tạo ra từ hành động sao chép.
    • Đây chỉ một bản sao chép của tài liệu gốc.
  • Sao chụp (động từ): Sao chép thông qua việc chụp lại hình ảnh, thường bằng máy móc (máy photocopy, máy scan).
    • Anh ấy đi sao chụp tài liệucửa hàng dịch vụ.
  • Sao lưu (động từ): Sao chép dữ liệu với mục đích dự phòng, bảo quản.
    • Nhớ sao lưu dữ liệu quan trọng trước khi cài đặt lại máy tính.
Từ đồng nghĩa
  • Chép lại: Nhấn mạnh hành động ghi chép bằng tay.
  • Bắt chước: Nhấn mạnh việc làm theo, mô phỏng cách thức, hành động của người/vật khác, có thể không hoàn toàn giống hệt.
  • Mô phỏng: Tạo ra một phiên bản hoặc mô hình tương tự dựa trên nguyên mẫu, thường để nghiên cứu hoặc học tập.
Từ trái nghĩa
  • Sáng tạo: Tạo ra cái mới, giá trị khác biệt.
  • Độc đáo: tính chất riêng biệt, không giống với bất kỳ cái nào khác.
  • Nguyên bản: bản đầu tiên, bản gốc.
Các cụm từ liên quan
  • Sao chép dữ liệu: Hành động sao chép thông tin số (trên máy tính, điện thoại).
    • Thao tác sao chép dữ liệu rất đơn giản.
  • Sao chép ý tưởng: Hành động lấy ý tưởng của người khác làm của mình không sự cải biến đáng kể.
    • Việc sao chép ý tưởng vi phạm đạo đức học thuật.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Vi phạm bản quyền do sao chép: Hành động sao chép tác phẩm không được sự cho phép của tác giả/chủ sở hữu, xâm phạm quyền tác giả.
    • Công ty đó bị kiện vi phạm bản quyền do sao chép thiết kế.
  • Sao chép sinh học: Quá trình một sinh vật tạo ra một hoặc nhiều bản sao di truyền giống hệt mình (như nhân bảntính).
    • Sao chép sinh học một lĩnh vực nghiên cứu phức tạp.
sao chép

Học sinh đang sao chép một đoạn văn từ sách vào vở.

  1. đg. Chép lại đúng y như bản gốc. Văn bản sao chép. Sao chép kinh nghiệm nước ngoài (b.).